bg header

grubby

EN - VI
Definitions
Form and inflection

grubby
adjective

ipa us/ˈgrʌb·iː/

Dirty

Bẩn.
Ví dụ
The grubby windows blocked most of the sunlight.
Những ô cửa sổ bẩn thỉu đã cản phần lớn ánh nắng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

Describes an activity or behavior that is dishonest, unfair, or morally wrong.

Mô tả một hoạt động hoặc hành vi mang tính không trung thực, thiếu công bằng, hoặc sai lệch về đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Bẩn thỉu
Ví dụ
Many people criticized the company's grubby tactics for cutting costs.
Nhiều người chỉ trích các thủ đoạn bất chính của công ty nhằm cắt giảm chi phí.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect