bg header

messy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

messy
adjective
(DIRTY/UNTIDY)

ipa us/ˈmes·iː/

Untidy

Không gọn gàng; bừa bộn.
Ví dụ
After baking, the kitchen counter was quite messy with flour and sugar scattered everywhere.
Sau khi nướng bánh xong, mặt bàn bếp khá bừa bộn, bột và đường vương vãi khắp nơi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

Producing or causing dirt and untidiness

Có khả năng tạo ra hoặc gây ra tình trạng bám bẩn và thiếu ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Gây bẩn, bừa bộn
Ví dụ
His desk was very messy, covered in papers and empty coffee cups.
Bàn làm việc của anh ấy ngổn ngang giấy tờ và cốc cà phê rỗng.
Xem thêm

messy
adjective
(SITUATION)

ipa us/ˈmes·iː/

Describing a situation that is confusing and unpleasant.

Miêu tả một tình huống phức tạp, khó hiểu và gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Rối ren
Ví dụ
The negotiation became incredibly messy, with neither side willing to compromise.
Cuộc đàm phán trở nên vô cùng rối ren, khi cả hai bên đều không sẵn lòng thỏa hiệp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect