bg header

unclean

EN - VI
Definitions
Form and inflection

unclean
adjective

ipa us/ʌnˈkliːn/

Not clean and can cause sickness

Không sạch sẽ và có thể gây ra bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Mất vệ sinh
Ví dụ
Working in an unclean environment can increase the risk of infection.
Làm việc trong môi trường không đảm bảo vệ sinh có thể gia tăng nguy cơ nhiễm trùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Not clean or pure, or considered wrong by a religion.

Không sạch sẽ hoặc không tinh khiết; hoặc bị coi là không trong sạch, ô uế theo quan niệm tín ngưỡng.
Ví dụ
According to the ancient laws, committing such a deed would render one unclean in the sight of the spirits.
Theo luật lệ cổ xưa, việc phạm phải một hành vi như vậy sẽ khiến một người trở nên ô uế trong mắt các thần linh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect