bg header

squalid

EN - VI
Definitions
Form and inflection

squalid
adjective
(DIRTY)

ipa us/ˈskwɑː·lɪd/

(of places) very dirty and unpleasant, often due to poverty.

Mô tả một nơi chốn rất bẩn thỉu, hôi hám và khó chịu, thường là do điều kiện sống nghèo đói.
Nghĩa phổ thông:
Nhếch nhác
Ví dụ
After years of neglect, the abandoned factory became a squalid ruin, unsafe for anyone to enter.
Sau nhiều năm bị bỏ hoang, nhà máy đã trở thành một đống đổ nát nhếch nhác, nguy hiểm đến mức không ai dám bước vào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

squalid
adjective
(IMMORAL)

ipa us/ˈskwɑː·lɪd/
[ Offensive ]

Describing situations or activities that are unpleasant and morally wrong, often involving sex or drugs.

Mô tả các tình huống hoặc hoạt động đáng ghê tởm và suy đồi về mặt đạo đức, thường liên quan đến tình dục hoặc ma túy.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect