
guidance
EN - VI

guidancenoun
B2
Help and advice for how to do things or solve problems, especially in your work, studies, or personal life.
Sự hỗ trợ và lời khuyên nhằm định hướng cách thực hiện công việc hoặc giải quyết vấn đề, đặc biệt trong các lĩnh vực như công việc, học tập hoặc đời sống cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Sự hướng dẫn
Ví dụ
Students often seek guidance from their teachers when preparing for important exams.
Học sinh thường nhờ thầy cô hướng dẫn khi chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
C1
The way of controlling the path of a missile or rocket.
Cách thức hoặc hệ thống dùng để điều khiển quỹ đạo bay của tên lửa hoặc hỏa tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn đường
Ví dụ
Faulty guidance caused the projectile to miss its intended course.
Lỗi dẫn đường đã khiến vật thể bay lệch khỏi quỹ đạo dự kiến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


