
recommendation
EN - VI

recommendationnoun
B2
[ Countable ]
Xem thêm
Advice that something is good or right for a certain use or task.
Một lời khuyên hoặc đề xuất chỉ ra rằng một điều gì đó là phù hợp hoặc có lợi cho một mục đích sử dụng hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Khuyến nghị
Ví dụ
Many people choose that restaurant because of the positive recommendation from their friends.
Nhiều người chọn nhà hàng đó vì được bạn bè giới thiệu tốt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Countable ]
A suggestion about the best thing to do.
Một gợi ý hoặc đề xuất về điều tối ưu nên thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Khuyến nghị
Ví dụ
Before buying a new laptop, she asked for a recommendation from a tech expert.
Trước khi mua laptop mới, cô ấy đã xin lời khuyên từ một chuyên gia công nghệ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


