bg header

tip

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tip
noun
(INFORMATION)

ipa us/tɪp/

A helpful piece of information or advice, especially about how to do something or who might win a game.

Một mẩu thông tin hoặc lời khuyên hữu ích, đặc biệt là về cách thức thực hiện một việc gì đó hoặc dự đoán kết quả của một cuộc thi/trò chơi.
Nghĩa phổ thông:
Mẹo
Ví dụ
For beginners learning to knit, a good tip is to keep your stitches loose.
Với những người mới bắt đầu học đan, một mẹo hay là nên đan lỏng tay.
Xem thêm

tip
noun
(PAYMENT)

ipa us/tɪp/

Additional money given directly to someone for a service, beyond the standard cost.

Khoản tiền bổ sung được trả trực tiếp cho người cung cấp dịch vụ, vượt quá mức chi phí tiêu chuẩn đã được định.
Nghĩa phổ thông:
Tiền boa
Ví dụ
The diner left a generous tip for the excellent waiter.
Vị khách ăn để lại một khoản tiền boa hậu hĩnh cho người phục vụ xuất sắc.
Xem thêm

tip
noun
(END)

ipa us/tɪp/

The sharp or narrow end of something, often long and thin

Điểm cuối sắc nhọn hoặc thuôn nhọn của một vật thể, thường có hình dạng dài và mỏng.
Nghĩa phổ thông:
Mũi
Ví dụ
Be careful not to break the fragile tip of the ceramic sculpture.
Cẩn thận đừng làm vỡ phần đầu mong manh của bức tượng gốm.
Xem thêm

The very end of something, often a long, thin object.

Điểm tận cùng của một vật thể, thường là một vật thể dài, mảnh.
Nghĩa phổ thông:
Đầu
Ví dụ
The pencil had a sharp tip ready for writing.
Bút chì có ngòi nhọn sẵn sàng để viết.
Xem thêm

tip
noun
(RUBBISH)

ipa us/tɪp/

A place where large amounts of waste or rubbish are brought and left.

Một địa điểm nơi một lượng lớn chất thải hoặc rác thải được tập kết và bỏ lại.
Nghĩa phổ thông:
Bãi rác
Ví dụ
Environmental regulations now require careful management of what can be deposited at a municipal tip.
Các quy định về môi trường hiện nay yêu cầu quản lý chặt chẽ các loại chất thải được phép tiếp nhận tại bãi chôn lấp của thành phố.
Xem thêm

tip
noun
(TOUCH)

ipa us/tɪp/

A gentle hit or touch

Một hành động chạm nhẹ hoặc một sự tiếp xúc tinh tế.
Ví dụ
The ball went out of bounds with just a slight tip from the player's foot.
Bóng đi ra ngoài biên chỉ sau một cú sượt nhẹ từ chân cầu thủ.
Xem thêm

tip
verb
(ONE SIDE HIGHER)

ipa us/tɪp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something unbalanced so one side lifts, or for something to become unbalanced and lift on one side.

Làm cho một vật thể mất thăng bằng, khiến một phía của nó bị nhấc lên, hoặc để vật thể đó tự mất thăng bằng và một phía của nó nhấc lên.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêng
Ví dụ
The tall vase started to tip when the dog nudged the table leg.
Bình hoa cao bắt đầu nghiêng ngả khi con chó huých vào chân bàn.
Xem thêm

tip
verb
(POUR)

ipa us/tɪp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To empty something from a container into another or onto a surface

Hành động làm rỗng một vật chứa bằng cách di chuyển hoặc đổ chất chứa bên trong nó sang một vật chứa khác hoặc lên một bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Trút
Ví dụ
She carefully tipped the water out of the pot and into the sink.
Cô ấy cẩn thận đổ nước từ nồi vào bồn rửa.
Xem thêm

tip
verb
(END)

ipa us/tɪp/
[ Transitive ]

To put a liquid or color on the very end of something pointed.

Bôi hoặc phết một chất lỏng hay màu sắc lên phần chót của một vật có đầu nhọn.
Ví dụ
The artist decided to tip the brush with red paint.
Nghệ sĩ quyết định nhúng đầu cọ vào sơn đỏ.
Xem thêm

tip
verb
(PAYMENT)

ipa us/tɪp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To give extra money to someone who has done a service for you, as a thank you.

Trao thêm một khoản tiền cho người đã cung hiện dịch vụ để bày tỏ sự cảm kích hoặc lòng biết ơn.
Nghĩa phổ thông:
Bo
Ví dụ
After the meal, they remembered to tip the waiter for his excellent service.
Sau bữa ăn, họ nhớ boa cho người phục vụ vì đã phục vụ rất tốt.
Xem thêm

tip
verb
(INFORMATION)

ipa us/tɪp/
[ Transitive ]

To say someone will probably succeed or achieve something

Đưa ra nhận định hoặc dự đoán về khả năng thành công hoặc đạt được điều gì đó của một người.
Nghĩa phổ thông:
Dự đoán thành công
Ví dụ
Many experts are tipping the young scientist for a major award.
Nhiều chuyên gia đang nhận định nhà khoa học trẻ này là ứng cử viên sáng giá cho một giải thưởng lớn.
Xem thêm

tip
verb
(RUBBISH)

ipa us/tɪp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To throw away trash or unwanted material in an improper place

Hành động đổ bỏ rác thải hoặc vật liệu không mong muốn vào một địa điểm không đúng quy định.
Nghĩa phổ thông:
Đổ rác bừa bãi
Ví dụ
Despite warnings, some factories still tip untreated waste directly into the ocean.
Mặc dù đã có cảnh báo, một số nhà máy vẫn xả chất thải chưa qua xử lý trực tiếp ra biển.
Xem thêm

tip
verb
(TOUCH)

ipa us/tɪp/

To hit or touch something gently

Hành động chạm hoặc gõ nhẹ vào một vật nào đó.
Ví dụ
He tipped the paintbrush lightly against the canvas.
Anh ấy khẽ chạm đầu cọ vẽ lên toan.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect