bg header

import

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

import
noun
(BRINGING IN)

ipa us/ˈɪm·pɔːrt/
[ Countable ]

Products a country buys from another country.

Sản phẩm mà một quốc gia mua từ một quốc gia khác.
Nghĩa phổ thông:
Hàng nhập khẩu
Ví dụ
The government considered placing a tax on certain imports.
Chính phủ đang xem xét việc đánh thuế đối với một số mặt hàng nhập khẩu.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The act of bringing products or styles into a country.

Hành vi đưa sản phẩm hoặc phong cách từ nước ngoài vào một quốc gia.
Ví dụ
This region relies heavily on the import of raw materials for its factories.
Khu vực này phụ thuộc rất nhiều vào việc nhập khẩu nguyên liệu thô cho các nhà máy.
Xem thêm

import
noun
(IMPORTANCE)

ipa us/ˈɪm·pɔːrt/
[ Uncountable ]

Importance or meaning

Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa.
Ví dụ
The teacher emphasized the import of following instructions carefully.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ hướng dẫn một cách cẩn thận.
Xem thêm

import
verb

ipa us/ɪmˈpɔːrt/

To buy or bring goods from another country

Hành động mua hoặc đưa hàng hóa từ một quốc gia khác vào lãnh thổ quốc gia mình.
Nghĩa phổ thông:
Nhập khẩu
Ví dụ
The store plans to import fresh fruits and vegetables from abroad.
Cửa hàng dự định nhập khẩu rau quả tươi từ nước ngoài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To bring new goods, customs, or ideas into a country from another.

Hành động đưa hoặc nhập các loại hàng hóa, phong tục, hoặc ý tưởng mới từ một quốc gia khác vào trong nước.
Nghĩa phổ thông:
Nhập vào
Ví dụ
Some communities import certain festivals from neighboring cultures.
Một số cộng đồng tiếp nhận một số lễ hội từ các nền văn hóa láng giềng.
Xem thêm

To move data from one digital location to another

Di chuyển dữ liệu từ một vị trí kỹ thuật số này sang một vị trí kỹ thuật số khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhập dữ liệu
Ví dụ
Many applications allow users to import contact lists directly from their email accounts.
Nhiều ứng dụng cho phép người dùng nhập danh bạ trực tiếp từ tài khoản email của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect