bg header

shop

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shop
noun
(PLACE TO BUY THINGS)

ipa us/ʃɑːp/

A place where you can buy things or services.

Một địa điểm nơi bạn có thể mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng
Ví dụ
The new book shop on the street has a wide selection for readers.
Hiệu sách mới trên con phố có rất nhiều lựa chọn cho độc giả.
Xem thêm

The act of buying things, especially food and items for the house.

Hành động mua sắm các vật phẩm, đặc biệt là thực phẩm và đồ dùng gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Đi chợ
Ví dụ
She prepared a list before heading out to do the monthly shop.
Cô ấy đã lên danh sách trước khi ra ngoài đi chợ hàng tháng.
Xem thêm

shop
noun
(WORK AREA)

ipa us/ʃɑːp/

A place where something is made or fixed

Một địa điểm hoặc cơ sở chuyên dụng nơi các vật phẩm được sản xuất, chế tạo hoặc sửa chữa.
Nghĩa phổ thông:
Xưởng
Ví dụ
The old mechanic spent his days in the shop, fixing engines.
Ông thợ máy già dành cả ngày ở tiệm sửa xe để sửa động cơ.
Xem thêm

shop
noun
(BUSINESS)

ipa us/ʃɑːp/

A business

Một cơ sở kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng
Ví dụ
The small bakery shop filled the street with the smell of fresh bread every morning.
Tiệm bánh nhỏ làm thơm lừng cả con phố với mùi bánh mì tươi mỗi buổi sáng.
Xem thêm

shop
verb
(BUY THINGS)

ipa us/ʃɑːp/
[ Intransitive ]

To buy things in shops

Thực hiện hành vi mua sắm hàng hóa tại các cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
I like to shop for fresh vegetables at the market every saturday.
Tôi thích đi chợ mua rau tươi vào mỗi thứ bảy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To look at items with the goal of buying them

Tìm kiếm hoặc xem xét các mặt hàng/sản phẩm nhằm mục đích mua chúng.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
Many people shop online these days for convenience.
Ngày nay, nhiều người mua sắm trực tuyến để tiện lợi.
Xem thêm
[ Transitive ]

To look at items in a place so you can buy them

Hành động xem xét, lựa chọn các mặt hàng tại một địa điểm (ví dụ: cửa hàng, trung tâm thương mại) với ý định mua.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
Many people enjoy shopping for new clothes before a big event.
Nhiều người thích mua sắm quần áo mới trước một sự kiện lớn.
Xem thêm

shop
verb
(GIVE INFORMATION)

ipa us/ʃɑːp/
[ Transitive ]

To tell the police about someone who committed a crime

Tố giác một người đã thực hiện hành vi phạm tội với cơ quan cảnh sát.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ điểm
Ví dụ
Feeling guilty, the informant secretly shopped the entire gang to the authorities.
Vì cảm thấy có lỗi, người cung cấp tin đã âm thầm tố giác toàn bộ băng nhóm cho chính quyền.
Xem thêm

shop
verb
(OFFER FOR SALE)

ipa us/ʃɑːp/
[ Transitive ]

To offer something for sale to many different potential buyers

Hành động chào bán một sản phẩm hoặc dịch vụ cho nhiều đối tượng khách hàng tiềm năng khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Chào hàng
Ví dụ
After refining the prototype, the team shopped their innovative product to various investors.
Sau khi hoàn thiện nguyên mẫu, nhóm đã đưa sản phẩm sáng tạo của mình đi chào mời nhiều nhà đầu tư.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect