
shop
EN - VI

shopnoun(PLACE TO BUY THINGS)
A1
A place where you can buy things or services.
Một địa điểm nơi bạn có thể mua hàng hóa hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng
Ví dụ
The new book shop on the street has a wide selection for readers.
Hiệu sách mới trên con phố có rất nhiều lựa chọn cho độc giả.
Xem thêm
A2
The act of buying things, especially food and items for the house.
Hành động mua sắm các vật phẩm, đặc biệt là thực phẩm và đồ dùng gia đình.
Nghĩa phổ thông:
Đi chợ
Ví dụ
She prepared a list before heading out to do the monthly shop .
Cô ấy đã lên danh sách trước khi ra ngoài đi chợ hàng tháng.
Xem thêm
shopnoun(WORK AREA)
A2
A place where something is made or fixed
Một địa điểm hoặc cơ sở chuyên dụng nơi các vật phẩm được sản xuất, chế tạo hoặc sửa chữa.
Nghĩa phổ thông:
Xưởng
Ví dụ
The old mechanic spent his days in the shop , fixing engines.
Ông thợ máy già dành cả ngày ở tiệm sửa xe để sửa động cơ.
Xem thêm
shopnoun(BUSINESS)
A2
A business
Một cơ sở kinh doanh.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hàng
Ví dụ
The small bakery shop filled the street with the smell of fresh bread every morning.
Tiệm bánh nhỏ làm thơm lừng cả con phố với mùi bánh mì tươi mỗi buổi sáng.
Xem thêm
shopverb(BUY THINGS)
B1
[ Intransitive ]
To buy things in shops
Thực hiện hành vi mua sắm hàng hóa tại các cửa hàng.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
I like to shop for fresh vegetables at the market every saturday.
Tôi thích đi chợ mua rau tươi vào mỗi thứ bảy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
[ Transitive ]
To look at items with the goal of buying them
Tìm kiếm hoặc xem xét các mặt hàng/sản phẩm nhằm mục đích mua chúng.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
Many people shop online these days for convenience.
Ngày nay, nhiều người mua sắm trực tuyến để tiện lợi.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To look at items in a place so you can buy them
Hành động xem xét, lựa chọn các mặt hàng tại một địa điểm (ví dụ: cửa hàng, trung tâm thương mại) với ý định mua.
Nghĩa phổ thông:
Mua sắm
Ví dụ
Many people enjoy shopping for new clothes before a big event.
Nhiều người thích mua sắm quần áo mới trước một sự kiện lớn.
Xem thêm
shopverb(GIVE INFORMATION)
C2
[ Transitive ]
To tell the police about someone who committed a crime
Tố giác một người đã thực hiện hành vi phạm tội với cơ quan cảnh sát.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ điểm
Ví dụ
Feeling guilty, the informant secretly shopped the entire gang to the authorities.
Vì cảm thấy có lỗi, người cung cấp tin đã âm thầm tố giác toàn bộ băng nhóm cho chính quyền.
Xem thêm
shopverb(OFFER FOR SALE)
B2
[ Transitive ]
To offer something for sale to many different potential buyers
Hành động chào bán một sản phẩm hoặc dịch vụ cho nhiều đối tượng khách hàng tiềm năng khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Chào hàng
Ví dụ
After refining the prototype, the team shopped their innovative product to various investors.
Sau khi hoàn thiện nguyên mẫu, nhóm đã đưa sản phẩm sáng tạo của mình đi chào mời nhiều nhà đầu tư.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


