
inconvenience
EN - VI

inconveniencenoun
C1
A problem or trouble that makes things difficult, often causing delays or making someone uncomfortable.
Một vấn đề hoặc sự phiền phức gây khó khăn cho mọi việc, thường gây chậm trễ hoặc làm ai đó cảm thấy không thoải mái.
Nghĩa phổ thông:
Sự bất tiện
Ví dụ
We apologize for any inconvenience you experienced due to the website being down.
Chúng tôi thành thật xin lỗi về mọi bất tiện quý vị gặp phải do trang web ngừng hoạt động.
Xem thêm
inconvenienceverb
C1
To make things difficult or cause trouble for someone
Khiến mọi việc trở nên khó khăn hoặc gây rắc rối cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Gây bất tiện
Ví dụ
Frequent power outages can greatly inconvenience residents.
Tình trạng mất điện liên tục có thể làm xáo trộn đáng kể cuộc sống của người dân.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


