bg header

annoyance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

annoyance
noun

ipa us/əˈnɔɪ·əns/
[ Countable ]

Something that makes you annoyed

Một điều hoặc vật thể gây ra cảm giác khó chịu hoặc bực bội.
Nghĩa phổ thông:
Thứ gây khó chịu
Ví dụ
Finding unexpected errors in his work was a regular annoyance for the editor.
Việc phát hiện ra những lỗi không lường trước trong bản thảo là một nỗi bực dọc thường xuyên của biên tập viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Uncountable ]

The feeling of being slightly bothered or irritated

Cảm giác bị làm phiền hoặc khó chịu ở mức độ nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Sự khó chịu
Ví dụ
The constant tapping of his pen became a growing source of annoyance for everyone in the quiet room.
Tiếng gõ bút liên tục của anh ta dần trở thành nỗi khó chịu lớn cho mọi người trong căn phòng yên tĩnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect