bg header

pest

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

pest
noun

ipa us/pest/

A small animal or insect that causes problems, especially by damaging crops or plants.

Một loài động vật nhỏ hoặc côn trùng gây hại, đặc biệt là bằng cách phá hoại cây trồng hoặc thực vật.
Nghĩa phổ thông:
Vật gây hại
Ví dụ
The farmer used a special spray to get rid of the pests eating his corn.
Người nông dân đã dùng thuốc trừ sâu đặc biệt để diệt trừ lũ sâu bọ đang phá hoại ngô của ông.
Xem thêm

An annoying person, especially a child

Một người gây phiền toái hoặc khó chịu, đặc biệt là trẻ em.
Nghĩa phổ thông:
Đồ quấy phá
Ví dụ
The toddler kept pulling on my shirt, acting like a little pest.
Đứa bé cứ kéo áo tôi mãi, cứ như một đứa trẻ con hay quấy phá.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect