
irritation
EN - VI

irritationnoun(ANGER)
C2
The feeling of being angry or annoyed, or something that causes this feeling.
Cảm giác khó chịu, bực bội hoặc một tác nhân gây ra cảm giác đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự khó chịu
Ví dụ
The constant buzzing from the broken light became a source of irritation for everyone in the room.
Tiếng vo ve liên tục từ chiếc đèn hỏng khiến mọi người trong phòng đều cảm thấy khó chịu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
irritationnoun(SORE FEELING)
C2
A feeling of soreness or pain in a part of the body.
Cảm giác đau nhức hoặc khó chịu tại một bộ phận trên cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự kích ứng
Ví dụ
Using a strong soap can sometimes lead to skin irritation .
Sử dụng xà phòng mạnh đôi khi có thể gây kích ứng da.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


