
irritant
EN - VI

irritantnoun(MAKING ANGRY)
C2
Something that causes problems or annoys you
Một yếu tố hoặc tác nhân gây ra sự khó chịu, phiền toái hoặc vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Điều gây khó chịu
Ví dụ
For many commuters, heavy traffic is a daily irritant .
Tình trạng tắc đường là nỗi phiền toái thường nhật của nhiều người đi làm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
irritantnoun(MAKING SORE)
C2
A substance that makes a part of your body hurt or feel sore.
Một chất gây đau hoặc cảm giác khó chịu cho một bộ phận của cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chất kích ứng
Ví dụ
Smoke from the bonfire acted as an irritant , causing everyone's eyes to water and sting.
Khói từ đống lửa trại đã làm mắt mọi người cay xè và chảy nước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


