bg header

lofty

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lofty
adjective
(POSITION)

ipa us/ˈlɑːf·tiː/

High

Có độ cao lớn.
Nghĩa phổ thông:
Cao
Ví dụ
The skyscraper reached a lofty height above the city.
Tòa nhà chọc trời cao chót vót trên thành phố.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

lofty
adjective
(IDEAS)

ipa us/ˈlɑːf·tiː/

Having very high moral values.

Mang những giá trị đạo đức cao cả.
Nghĩa phổ thông:
Cao thượng
Ví dụ
Despite the challenges, the organization maintained its lofty ambition to eliminate poverty globally.
Bất chấp những thách thức, tổ chức vẫn giữ vững hoài bão lớn lao của mình nhằm xóa đói giảm nghèo trên toàn cầu.
Xem thêm

Acting or talking as if you think you are better than others.

Có thái độ hoặc cách cư xử, nói năng thể hiện sự tự cho mình là vượt trội, cao hơn người khác.
Nghĩa phổ thông:
Ngạo mạn
Ví dụ
With a lofty gesture, the ceo waved away concerns from the junior staff.
Với một cử chỉ khinh khỉnh, ceo đã gạt bỏ mọi lo ngại từ các nhân viên cấp dưới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect