bg header

high

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

high
noun
(ABOVE AVERAGE)

ipa us/haɪ/
[ Countable ]

The highest point ever reached.

Điểm cao nhất từng đạt được.
Ví dụ
After years of steady growth, the company’s profits hit an all-time high this quarter.
Sau nhiều năm tăng trưởng ổn định, lợi nhuận của công ty đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay trong quý này.
Xem thêm

high
noun
(MENTAL STATE)

ipa us/haɪ/
[ Countable ]

A time when you feel very excited or happy and full of energy, often from success, drugs, alcohol, or a religious feeling

Một trạng thái hoặc giai đoạn mà một người cảm thấy rất phấn khích, hạnh phúc và tràn đầy năng lượng, thường xuất phát từ thành công, việc sử dụng ma túy, rượu bia, hoặc một trải nghiệm tâm linh/tín ngưỡng.
Nghĩa phổ thông:
Phê
Ví dụ
She was on a high for days after getting the job offer.
Cô ấy cứ lâng lâng sung sướng suốt mấy ngày sau khi nhận được lời mời làm việc.
Xem thêm

high
noun
(EDUCATION)

ipa us/haɪ/

high
adjective
(DISTANCE)

ipa us/haɪ/

Being very tall, or located a great distance above the ground.

Có chiều cao lớn, hoặc nằm ở vị trí cách mặt đất một khoảng cách đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Cao
Ví dụ
The flagpole stood high above the school building.
Cột cờ vươn cao trên tòa nhà trường học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

high
adjective
(ABOVE AVERAGE)

ipa us/haɪ/

More than the normal level or amount

Ở mức độ hoặc số lượng cao hơn mức bình thường hoặc tiêu chuẩn.
Nghĩa phổ thông:
Cao
Ví dụ
The water level in the river reached a high point after the rain.
Mức nước trong sông đã đạt mức cao sau cơn mưa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

high
adjective
(IMPORTANT)

ipa us/haɪ/

Having a lot of power, a very important role, or strong influence

Có nhiều quyền lực, giữ vai trò rất quan trọng, hoặc có ảnh hưởng mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Quan trọng
Ví dụ
The lead researcher held a high position in the scientific community.
Trưởng nhóm nghiên cứu giữ vị trí quan trọng trong giới khoa học.
Xem thêm

high
adjective
(SOUND)

ipa us/haɪ/

At or near the top of the range of sounds.

Có cao độ ở mức cao hoặc gần cao nhất trong dải âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Âm cao
Ví dụ
The child spoke in a high voice when they were excited.
Đứa trẻ nói giọng lanh lảnh khi bé phấn khích.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

high
adjective
(BAD)

ipa us/haɪ/

Smelling bad and spoiled (used for food).

Mô tả thực phẩm có mùi khó chịu và đã bị ôi thiu hoặc hư hỏng.
Nghĩa phổ thông:
Hôi thiu
Ví dụ
We opened the refrigerator and a strong, high smell indicated the leftovers had gone bad.
Chúng tôi mở tủ lạnh và một mùi ôi thiu nồng nặc cho thấy đồ ăn thừa đã bị hỏng.
Xem thêm

high
adjective
(MENTAL STATE)

ipa us/haɪ/

Not thinking or behaving normally due to drugs

Trong trạng thái không suy nghĩ hoặc hành xử bình thường do ảnh hưởng của các chất kích thích hoặc thuốc.
Nghĩa phổ thông:
Phê
Ví dụ
It was clear he was high; his eyes were glassy, and he struggled to focus on the conversation.
Rõ ràng anh ta đã phê thuốc; mắt anh ta đờ đẫn và anh ta khó tập trung vào cuộc trò chuyện.
Xem thêm

high
adverb

ipa us/haɪ/

Far up from the ground

Ở vị trí cao, cách xa mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Cao
Ví dụ
The artist hung the painting quite high on the gallery wall.
Họa sĩ treo bức tranh khá cao trên tường phòng trưng bày.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect