
soaring
EN - VI

soaringadjective(RISING)
C1
Going up very fast to a high level
Tăng lên rất nhanh chóng và đạt đến một mức độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Tăng vọt
Ví dụ
As the hot air balloon filled, it began a soaring ascent into the clear sky.
Khi khinh khí cầu căng phồng, nó bắt đầu cất cánh bay vút lên bầu trời quang đãng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
soaringadjective(TALL OR HIGH)
soaringadjective(FLYING)
B2
Rising high in the air without flapping wings or using power.
Mô tả hành động bay lên cao trong không trung mà không cần vỗ cánh hay sử dụng động lực.
Nghĩa phổ thông:
Lượn
Ví dụ
The soaring glider moved silently over the vast landscape, carried by the wind.
Chiếc tàu lượn bay lượn êm ái trên khung cảnh bao la, được gió đưa đẩy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


