
towering
EN - VI

toweringadjective
C2
Very tall and impressive
Có chiều cao vượt trội, vươn cao và gây ấn tượng mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Cao chót vót
Ví dụ
A towering mountain peak loomed in the distance, inspiring awe in the climbers.
Một đỉnh núi sừng sững hiện ra từ xa, gây choáng ngợp và kính nể cho những người leo núi.
Xem thêm
C2
Very great
Vô cùng to lớn.
Nghĩa phổ thông:
Lớn lao
Ví dụ
Her towering success in the field inspired many young scientists.
Thành công vang dội của cô ấy trong lĩnh vực đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà khoa học trẻ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


