bg header

towering

EN - VI
Definitions
Form and inflection

towering
adjective

ipa us/ˈtaʊ·ər·ɪŋ/

Very tall and impressive

Có chiều cao vượt trội, vươn cao và gây ấn tượng mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Cao chót vót
Ví dụ
A towering mountain peak loomed in the distance, inspiring awe in the climbers.
Một đỉnh núi sừng sững hiện ra từ xa, gây choáng ngợp và kính nể cho những người leo núi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very great

Vô cùng to lớn.
Nghĩa phổ thông:
Lớn lao
Ví dụ
Her towering success in the field inspired many young scientists.
Thành công vang dội của cô ấy trong lĩnh vực đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà khoa học trẻ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect