
low
EN - VI

lownoun
C2
A bad time in someone's life
Một giai đoạn khó khăn hoặc tồi tệ trong cuộc đời của một người.
Nghĩa phổ thông:
Thời điểm khó khăn
Ví dụ
After losing her job, she experienced a deep low that tested her resilience.
Sau khi mất việc, cô ấy trải qua một giai đoạn suy sụp sâu sắc, thử thách sức kiên cường của bản thân.
Xem thêm
lowverb
B2
To make the deep, long sound of a cow
Phát ra tiếng kêu trầm, kéo dài, đặc trưng của loài bò.
Nghĩa phổ thông:
Rống
Ví dụ
The lone bull would often low across the valley, signaling its presence.
Con bò đực đơn độc thường rống vang khắp thung lũng để báo hiệu sự hiện diện của nó.
Xem thêm
lowadjective(NOT HIGH)
B1
Not far up from the ground or bottom.
Ở vị trí không cao, gần mặt đất hoặc gần đáy.
Nghĩa phổ thông:
Thấp
Ví dụ
The water level in the pond was unusually low after the dry spell.
Mực nước trong ao thấp bất thường sau đợt hạn hán.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Not far from the ground or a base surface
Không xa mặt đất hoặc một bề mặt cơ sở.
Nghĩa phổ thông:
Thấp
Ví dụ
A thick fog hung low over the fields, making it hard to see far ahead.
Sương mù dày đặc giăng là đà trên những cánh đồng, khiến cho khó nhìn xa.
Xem thêm
lowadjective(LEVEL)
A2
Below the usual level
Dưới mức độ thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Thấp
Ví dụ
The music was playing at a low volume, making it hard to hear.
Tiếng nhạc đang mở rất nhỏ, khiến cho khó nghe.
Xem thêm
A2
Making only a small amount of sound, heat, or light
Có cường độ thấp về âm thanh, nhiệt lượng hoặc ánh sáng.
Ví dụ
The campfire burned with a low flame, giving off just enough heat to stay warm.
Lửa trại cháy với ngọn lửa nhỏ, tỏa ra đủ hơi ấm để giữ ấm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Of poor quality, not good enough.
Có chất lượng kém hoặc không đủ tốt, không đạt yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Kém
Ví dụ
They noted the low quality of the raw materials used in the product.
Họ nhận thấy chất lượng nguyên liệu thô được sử dụng trong sản phẩm kém.
Xem thêm
lowadjective(NOT IMPORTANT)
C1
Not seen as important because it is at the bottom of a group.
Không được coi là quan trọng do nằm ở vị trí thấp nhất hoặc cuối cùng trong một nhóm/hệ thống phân cấp.
Nghĩa phổ thông:
Thấp kém
Ví dụ
The work of sorting recycling was often considered a low job, even though it was necessary.
Công việc phân loại rác tái chế thường bị coi là một công việc thấp kém, mặc dù rất cần thiết.
Xem thêm
lowadjective(NOT HONEST)
C2
Not honest or fair
Không trung thực hoặc không công bằng.
Ví dụ
Their competitor used a very low tactic to undercut prices and steal customers unfairly.
Đối thủ của họ đã dùng một thủ đoạn rất hèn hạ để bán phá giá và giành giật khách hàng không đàng hoàng.
Xem thêm
lowadjective(SOUND)
B2
A sound or voice that is deep.
Mô tả một âm thanh hoặc giọng nói có cao độ thấp hoặc trầm.
Nghĩa phổ thông:
Trầm
Ví dụ
The teacher spoke in a low voice to avoid disturbing others.
Giáo viên nói khẽ để tránh làm phiền người khác.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lowadjective(SAD)
C1
Unhappy
Trong trạng thái không vui vẻ hoặc buồn bã.
Nghĩa phổ thông:
Buồn
Ví dụ
After hearing the bad news, she felt very low .
Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cảm thấy rất buồn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
lowadjective(BASKETBALL)
B2
In basketball, describing the playing area close to the basket.
Trong bóng rổ, mô tả khu vực sân thi đấu ở vị trí gần rổ.
Nghĩa phổ thông:
Dưới rổ
Ví dụ
To get an easy shot, they passed the ball to the player standing in the low paint.
Để có một cú ném thuận lợi, họ đã chuyền bóng cho cầu thủ đang đứng ở khu vực dưới rổ.
Xem thêm
lowadverb(NOT HIGH)
B1
At or near the ground or base
Nằm ở vị trí thấp, gần mặt đất hoặc phần chân đế/đáy.
Nghĩa phổ thông:
Thấp
Ví dụ
The bird flew low over the water to catch a fish.
Chim bay là là trên mặt nước để bắt cá.
Xem thêm
lowadverb(LEVEL)
B1
At or to a low level
Ở mức độ thấp hoặc hướng tới mức độ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Thấp
Ví dụ
The sun was setting low on the horizon, casting long shadows.
Mặt trời đang lặn thấp nơi chân trời, đổ bóng dài.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


