
oppressive
EN - VI

oppressiveadjective(CRUEL)
C2
Cruel and unfair
Khắc nghiệt và bất công.
Nghĩa phổ thông:
Hà khắc
Ví dụ
The constant, stifling heat was so oppressive it made everyone feel exhausted and unable to move.
Cái nóng dai dẳng, ngột ngạt đến mức bức bối khiến mọi người kiệt sức và không thể cựa quậy.
Xem thêm
oppressiveadjective(FEELINGS)
C2
Making people feel worried and uncomfortable
Gây ra cảm giác lo lắng và khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Ngột ngạt
Ví dụ
An oppressive atmosphere settled over the room after the surprising announcement.
Không khí ngột ngạt bao trùm căn phòng sau thông báo bất ngờ.
Xem thêm
oppressiveadjective(WEATHER)
C2
Describes heat or weather that is unpleasantly hot and has no air movement.
Mô tả trạng thái thời tiết hoặc hơi nóng gây khó chịu, đặc trưng bởi nhiệt độ cao và sự tù đọng của không khí.
Nghĩa phổ thông:
Oi bức
Ví dụ
The oppressive weather made everyone feel tired and slow.
Thời tiết oi ả khiến ai cũng cảm thấy mệt mỏi và uể oải.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


