
stifling
EN - VI

stiflingadjective(NO AIR)
C2
Extremely hot and unpleasant
Cực kỳ nóng bức và khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Oi bức
Ví dụ
Inside the packed bus, the lack of air conditioning made the journey feel stifling .
Bên trong chiếc xe buýt đông nghịt người, việc không có điều hòa khiến chuyến đi trở nên ngột ngạt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
stiflingadjective(PREVENT HAPPENING)
C2
Preventing something from happening
Có tính chất ngăn cản hoặc kìm hãm sự phát triển, diễn ra của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Kìm hãm
Ví dụ
The company's stifling rules discouraged new ideas and creativity from developing.
Những quy định kìm hãm của công ty đã cản trở sự nảy nở của các ý tưởng mới và sự sáng tạo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


