
scorching
EN - VI

scorchingadjective
C1
Very hot
Rất nóng
Ví dụ
They could feel the scorching heat rising from the desert sand.
Họ cảm nhận được cái nóng như thiêu đốt bốc lên từ cát sa mạc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
scorchingadverb
C1
Very hot
Rất nóng
Ví dụ
They sought shelter from the scorching afternoon sun under the shade of a large tree.
Họ tìm chỗ trú dưới bóng cây lớn để tránh cái nắng chiều như thiêu như đốt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


