bg header

blistering

EN - VI
Definitions
Form and inflection

blistering
adjective
(HOT)

ipa us/ˈblɪs·tər·ɪŋ/

Extremely hot

Có nhiệt độ cực kỳ cao.
Nghĩa phổ thông:
Cực nóng
Ví dụ
The sun was blistering down on the desert sand.
Mặt trời đang thiêu đốt xuống nền cát sa mạc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

blistering
adjective
(FAST)

ipa us/ˈblɪs·tər·ɪŋ/

Extremely fast

Có tốc độ hoặc cường độ cực kỳ nhanh chóng.
Ví dụ
The athlete ran the race at a blistering speed, finishing first.
Vận động viên đã chạy cuộc đua với tốc độ xé gió, về nhất.
Xem thêm

blistering
adjective
(ANGRY)

ipa us/ˈblɪs·tər·ɪŋ/

Extremely angry and unkind

Cực kỳ giận dữ và mang tính gay gắt, thiếu thiện cảm.
Nghĩa phổ thông:
Gay gắt
Ví dụ
Her blistering tone made everyone uncomfortable.
Giọng điệu gay gắt của cô ấy làm mọi người khó chịu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect