bg header

po-faced

EN - VI
Definitions
Form and inflection

po-faced
adjective

ipa us/ˈpoʊˌfeɪst/

Too serious and disapproving

Thể hiện thái độ quá nghiêm nghị và không tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Khó đăm đăm
Ví dụ
The usually cheerful administrator had a po-faced expression during the budget meeting.
Người quản lý thường ngày vui vẻ mang vẻ mặt nặng như chì trong cuộc họp ngân sách.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

Having a very serious, disapproving, or blank look on one's face.

Biểu lộ vẻ mặt vô cùng nghiêm nghị, không đồng tình hoặc hoàn toàn vô cảm.
Nghĩa phổ thông:
Khó đăm đăm
Ví dụ
He stared at the chaotic scene with a po-faced gaze, betraying no emotion.
Anh ta nhìn chằm chằm vào cảnh tượng hỗn loạn với ánh mắt vô cảm, không để lộ cảm xúc nào.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect