
grim
EN - VI

grimadjective(WITHOUT HOPE)
C2
Extremely bad, worrying, or without hope
Mô tả một tình trạng hoặc viễn cảnh cực kỳ tồi tệ, đáng lo ngại, hoặc hoàn toàn không có hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Bi đát
Ví dụ
The economic forecast for next year looks grim .
Dự báo kinh tế cho năm tới trông u ám.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
grimadjective(SERIOUS)
C2
Worried and serious or sad
Thể hiện sự lo lắng, nghiêm nghị hoặc u sầu.
Ví dụ
He wore a grim expression as he read the difficult news.
Anh ấy mang vẻ mặt nặng trĩu khi đọc tin tức không vui.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
grimadjective(UNPLEASANT)
C2
Very unpleasant or ugly
Diễn tả tính chất hoặc trạng thái rất khó chịu, tồi tệ, hoặc có vẻ ngoài không mấy dễ nhìn.
Nghĩa phổ thông:
U ám
Ví dụ
Faced with the grim reality of the dwindling resources, the group knew they had to act quickly.
Trước thực tế phũ phàng về việc tài nguyên đang cạn kiệt, nhóm hiểu rằng họ cần phải hành động khẩn trương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


