bg header

grim

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

grim
adjective
(WITHOUT HOPE)

ipa us/grɪm/

Extremely bad, worrying, or without hope

Mô tả một tình trạng hoặc viễn cảnh cực kỳ tồi tệ, đáng lo ngại, hoặc hoàn toàn không có hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Bi đát
Ví dụ
The economic forecast for next year looks grim.
Dự báo kinh tế cho năm tới trông u ám.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

grim
adjective
(SERIOUS)

ipa us/grɪm/

Worried and serious or sad

Thể hiện sự lo lắng, nghiêm nghị hoặc u sầu.
Ví dụ
He wore a grim expression as he read the difficult news.
Anh ấy mang vẻ mặt nặng trĩu khi đọc tin tức không vui.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

grim
adjective
(UNPLEASANT)

ipa us/grɪm/

Very unpleasant or ugly

Diễn tả tính chất hoặc trạng thái rất khó chịu, tồi tệ, hoặc có vẻ ngoài không mấy dễ nhìn.
Nghĩa phổ thông:
U ám
Ví dụ
Faced with the grim reality of the dwindling resources, the group knew they had to act quickly.
Trước thực tế phũ phàng về việc tài nguyên đang cạn kiệt, nhóm hiểu rằng họ cần phải hành động khẩn trương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect