bg header

sober

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sober
verb

ipa us/ˈsoʊ·bər/

To make or become more calm and serious

Trở nên hoặc khiến ai đó trở nên điềm tĩnh và nghiêm túc hơn.
Nghĩa phổ thông:
Tỉnh táo lại
Ví dụ
News of the unexpected challenges sobered their initial excitement.
Tin tức về những thử thách không ngờ đã làm sự hào hứng ban đầu của họ lắng xuống và khiến họ trở nên nghiêm túc hơn.
Xem thêm

sober
adjective
(NO ALCOHOL)

ipa us/ˈsoʊ·bər/

Not drinking alcohol or using drugs for some time, especially after addiction.

Trạng thái không sử dụng rượu bia hoặc ma túy trong một khoảng thời gian nhất định, đặc biệt là sau quá trình cai nghiện hoặc hồi phục.
Nghĩa phổ thông:
Cai nghiện
Ví dụ
He committed to a healthier lifestyle and has been sober since leaving the treatment center.
Anh ấy cam kết với một lối sống lành mạnh hơn và đã cai được kể từ khi rời trung tâm điều trị.
Xem thêm

Describes an event or gathering where no alcohol is offered or consumed.

Mô tả một sự kiện hoặc buổi tụ họp mà không có đồ uống có cồn được phục vụ hay sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Không rượu bia
Ví dụ
All company events are now sober gatherings to ensure everyone feels comfortable and included.
Tất cả các sự kiện của công ty giờ đây đều không cồn để đảm bảo mọi người đều cảm thấy thoải mái và được hòa nhập.
Xem thêm

Not having had any alcohol or not being affected by alcohol.

Không tiêu thụ bất kỳ đồ uống có cồn nào hoặc không chịu ảnh hưởng của cồn.
Nghĩa phổ thông:
Tỉnh táo
Ví dụ
After the celebration, he remained sober to ensure he could drive safely.
Sau buổi tiệc, anh ấy giữ mình tỉnh táo để có thể lái xe an toàn.
Xem thêm

sober
adjective
(SERIOUS)

ipa us/ˈsoʊ·bər/

Serious and calm

Nghiêm túc và điềm tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Điềm đạm
Ví dụ
The judge had a sober expression as she read the verdict.
Vị thẩm phán có vẻ mặt nghiêm nghị khi cô ấy đọc bản án.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

sober
adjective
(NOT BRIGHT)

ipa us/ˈsoʊ·bər/

Plain and not bright for clothes or colors.

Mang tính chất đơn giản, không rực rỡ hoặc chói chang đối với trang phục hoặc màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhã nhặn
Ví dụ
His suit was a sober dark brown, blending in with the quiet room.
Bộ vest của anh ấy màu nâu sẫm trầm, hài hòa với không gian yên tĩnh của căn phòng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect