bg header

sombre

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sombre
adjective

ipa us/ˈsɑːm·bər/

Serious, sad, and not cheerful.

Thể hiện tính chất nghiêm trọng, u buồn và thiếu đi sự vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Ảm đạm
Ví dụ
The grey, cloudy sky added to the sombre mood of the quiet street.
Bầu trời xám xịt, mây mù càng làm tăng thêm vẻ u tịch của con phố tĩnh lặng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Dark and plain

Có màu sắc tối và không cầu kỳ về mặt trang trí.
Nghĩa phổ thông:
U ám
Ví dụ
The old stone building had a sombre facade, with very few windows.
Tòa nhà đá cũ có mặt tiền trầm mặc, với rất ít cửa sổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect