bg header

rapprochement

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rapprochement
noun

ipa us/ˌræp·roʊʃˈmɑːŋ/

A friendly agreement between groups who were against each other

Sự thiết lập lại quan hệ hòa hữu hoặc đạt được thỏa thuận thân thiện giữa các bên hoặc nhóm từng đối địch.
Nghĩa phổ thông:
Hòa giải
Ví dụ
After years of disagreement, the two departments sought a rapprochement to improve their working relationship.
Sau nhiều năm bất đồng, hai phòng ban tìm cách hòa giải nhằm cải thiện mối quan hệ công việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect