bg header

sanction

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sanction
noun
(ORDER)

ipa us/ˈsæŋk·ʃən/
[ Countable ]

An official order given to a country to make it obey international rules.

Một mệnh lệnh chính thức được ban hành cho một quốc gia nhằm buộc quốc gia đó tuân thủ các quy tắc quốc tế.
Nghĩa phổ thông:
Trừng phạt
Ví dụ
The country faced a severe travel sanction, preventing its citizens from leaving or entering.
Quốc gia đó phải đối mặt với một lệnh cấm đi lại nghiêm khắc, ngăn không cho công dân của nước này xuất cảnh hoặc nhập cảnh.
Xem thêm
[ Countable ]

A strong action or punishment used to make people follow rules or laws.

Một hành động mạnh mẽ hoặc hình phạt được áp dụng nhằm buộc các cá nhân hoặc tổ chức tuân thủ các quy tắc hoặc luật pháp.
Nghĩa phổ thông:
Trừng phạt
Ví dụ
When the company failed to meet environmental standards, the regulatory body imposed a heavy financial sanction.
Khi công ty không đáp ứng được các tiêu chuẩn môi trường, cơ quan quản lý đã áp dụng một khoản phạt tiền lớn.
Xem thêm

sanction
noun
(APPROVAL)

ipa us/ˈsæŋk·ʃən/
[ Uncountable ]

Official agreement or go-ahead

Sự chấp thuận chính thức hoặc sự cho phép.
Nghĩa phổ thông:
Sự chấp thuận
Ví dụ
The committee gave its sanction for the new building project to begin.
Ủy ban đã cấp phép để dự án xây dựng mới được khởi công.
Xem thêm

sanction
verb
(ALLOW)

ipa us/ˈsæŋk·ʃən/

To formally give permission for something

Chính thức cấp phép hoặc phê chuẩn cho một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cấp phép
Ví dụ
The school board refused to sanction the student's proposal for a new club.
Hội đồng trường từ chối phê duyệt đề xuất thành lập câu lạc bộ mới của học sinh.
Xem thêm

sanction
verb
(PUNISH)

ipa us/ˈsæŋk·ʃən/

To officially punish someone for an action

Chính thức áp dụng hình thức trừng phạt đối với một cá nhân hoặc tổ chức vì một hành động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Trừng phạt
Ví dụ
For repeated violations of the rules, the committee voted to sanction the organization.
Vì nhiều lần vi phạm quy tắc, ủy ban đã bỏ phiếu xử phạt tổ chức đó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect