bg header

arrive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

arrive
verb
(REACH)

ipa us/əˈraɪv/

To get to a place

Đạt đến một địa điểm.
Ví dụ
The mail usually arrives before noon each day.
Thư thường đến trước buổi trưa mỗi ngày.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

arrive
verb
(BEGIN)

ipa us/əˈraɪv/

To be born

Diễn tả việc một cá thể được sinh ra.
Ví dụ
After many hours, the baby finally arrived.
Sau nhiều giờ, em bé cuối cùng cũng chào đời.
Xem thêm

To happen or start to exist

Xảy ra hoặc bắt đầu tồn tại.
Ví dụ
With the spring, the bright yellow flowers began to arrive across the fields.
Mùa xuân đến, những bông hoa vàng rực rỡ bắt đầu nở rộ khắp các cánh đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect