
give
EN - VI

givenoun
B2
The ability to stretch, bend, or break, or to become less firm or tight, when pressed
Khả năng co giãn, uốn cong, hoặc biến dạng, hay trở nên kém vững chắc hoặc căng chặt khi chịu áp lực.
Nghĩa phổ thông:
Độ đàn hồi
Ví dụ
There was a slight give in the floorboards as she walked across the room.
Khi cô bước ngang qua phòng, sàn nhà hơi lún xuống một chút.
Xem thêm
giveverb(PROVIDE)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To hand something to someone, or make it available to them
Trao một vật phẩm hoặc thông tin cho một đối tượng, hoặc làm cho chúng trở nên khả dụng đối với họ.
Nghĩa phổ thông:
Cho
Ví dụ
The organization aims to give food and shelter to those in need.
Tổ chức này có mục tiêu cung cấp lương thực và chỗ ở cho những người gặp khó khăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A2
[ Transitive ]
To tell someone something
Cung cấp thông tin cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Cho biết
Ví dụ
Could you give me your opinion on this proposal?
Bạn có thể cho tôi biết ý kiến về đề xuất này không?
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To pay someone a particular amount
Thanh toán cho một người nào đó một khoản tiền xác định.
Nghĩa phổ thông:
Trả tiền
Ví dụ
I will give the cashier ten dollars for these groceries.
Tôi sẽ trả cho người thu ngân mười đô la cho số hàng tạp hóa này.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To send someone to prison as punishment for a set amount of time
Áp dụng hình phạt giam giữ đối với một cá nhân trong tù trong một khoảng thời gian xác định.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ tù
Ví dụ
For repeat offenses, the legal system might give a longer period of imprisonment.
Đối với các hành vi tái phạm, hệ thống pháp luật có thể áp dụng mức án tù dài hơn.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To let someone or something have a specific amount of time
Dành cho ai đó/cái gì đó một khoảng thời gian cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Dành thời gian
Ví dụ
The principal decided to give the students an extra day to complete their project.
Hiệu trưởng quyết định gia hạn thêm một ngày cho học sinh để hoàn thành dự án.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To estimate how long something will last
Ước tính thời gian tồn tại hoặc kéo dài của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Ước tính thời gian
Ví dụ
Most people would give the new restaurant a few months to succeed before deciding if it will last.
Hầu hết mọi người sẽ cho nhà hàng mới vài tháng để làm ăn ổn định trước khi quyết định liệu nó có trụ vững được không.
Xem thêm
giveverb(CAUSE)
B1
[ Transitive ]
To produce or cause something
Tạo ra hoặc gây ra một điều gì đó.
Ví dụ
The new policy gave employees more flexibility in their work hours.
Chính sách mới giúp nhân viên linh hoạt hơn trong giờ làm việc.
Xem thêm
giveverb(DO)
A2
[ Transitive ]
To perform an action
Thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Làm
Ví dụ
During the game, the player gave a strong kick to the ball.
Trong trận đấu, cầu thủ đã tung cú sút mạnh vào bóng.
Xem thêm
A2
[ Transitive ]
To organize a party, meal, etc.
Tổ chức một bữa tiệc, một bữa ăn, hoặc các sự kiện tương tự.
Ví dụ
The company will give a reception for new employees next month.
Công ty sẽ tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi cho nhân viên mới vào tháng tới.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
Xem thêm
To formally announce that everyone should drink a toast to honor someone.
Trang trọng tuyên bố rằng mọi người nên nâng ly chúc mừng để vinh danh một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Đề nghị nâng ly
Ví dụ
The master of ceremonies stepped forward to give the happy couple.
Người dẫn chương trình tiến lên để mời mọi người cùng nâng ly chúc mừng đôi uyên ương.
Xem thêm
giveverb(STRETCH)
B2
[ Intransitive ]
To stretch, bend, break, or become soft or loose, when pressure is applied.
Sự giãn ra, uốn cong, vỡ, hoặc trở nên mềm hay lỏng lẻo của một vật thể khi chịu tác động của áp lực.
Nghĩa phổ thông:
Biến dạng
Ví dụ
The old floorboards gave a little as he walked across them.
Sàn gỗ cũ hơi lún nhẹ khi anh ta bước qua.
Xem thêm
giveverb(DECIDE)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
In sports, to decide and officially declare that a player or the ball is in a specific state or position.
Trong lĩnh vực thể thao, hành động quyết định và chính thức công bố rằng một cầu thủ hoặc quả bóng đang ở một trạng thái hay vị trí cụ thể.
Ví dụ
The referee had to give the player a penalty for the foul committed near the goal.
Trọng tài đã phải thổi phạt cầu thủ vì pha phạm lỗi gần khung thành.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


