
ripped
EN - VI

rippedadjective
B2
Having muscles that are very strong and clearly visible.
Mô tả người có cơ bắp phát triển mạnh mẽ, săn chắc và có định hình rõ rệt.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bắp rõ nét
Ví dụ
The fitness model had a ripped stomach, with clear abdominal muscles visible.
Người mẫu thể hình có vùng bụng săn chắc, các múi cơ nổi rõ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Very drunk or affected by drugs
Trong trạng thái say xỉn quá mức hoặc bị tác động mạnh mẽ bởi các chất gây nghiện.
Nghĩa phổ thông:
Phê
Ví dụ
After the party, everyone was completely ripped and needed help getting home.
Sau bữa tiệc, ai nấy đều say bí tỉ và phải nhờ người đưa về.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


