bg header

ripped

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ripped
adjective

ipa us/rɪpt/

Having muscles that are very strong and clearly visible.

Mô tả người có cơ bắp phát triển mạnh mẽ, săn chắc và có định hình rõ rệt.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bắp rõ nét
Ví dụ
The fitness model had a ripped stomach, with clear abdominal muscles visible.
Người mẫu thể hình có vùng bụng săn chắc, các múi cơ nổi rõ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very drunk or affected by drugs

Trong trạng thái say xỉn quá mức hoặc bị tác động mạnh mẽ bởi các chất gây nghiện.
Nghĩa phổ thông:
Phê
Ví dụ
After the party, everyone was completely ripped and needed help getting home.
Sau bữa tiệc, ai nấy đều say bí tỉ và phải nhờ người đưa về.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect