bg header

shredded

EN - VI
Definitions
Form and inflection

shredded
adjective

ipa us/ˈʃred·ɪd/

Having very clear muscles due to low body fat.

Có cơ bắp hiện rõ và sắc nét nhờ tỉ lệ mỡ cơ thể thấp.
Nghĩa phổ thông:
Khô cơ
Ví dụ
Months of dedicated training left the competitor with a remarkably shredded physique.
Hàng tháng trời tập luyện miệt mài đã giúp vận động viên đạt được một hình thể săn chắc, cơ bắp cuồn cuộn và cắt nét một cách đáng nể.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect