
muscular
EN - VI

muscularadjective(BODY)
B2
Related to muscles
Thuộc về hoặc liên quan đến cơ bắp.
Ví dụ
The doctor examined the patient's muscular system.
Bác sĩ khám hệ thống cơ bắp của bệnh nhân.
Xem thêm
B2
Having well-developed muscles
Có cơ bắp phát triển tốt.
Nghĩa phổ thông:
Lực lưỡng
Ví dụ
The athlete had muscular legs from years of running.
Vận động viên có đôi chân săn chắc nhờ nhiều năm chạy bộ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
muscularadjective(POWERFUL)
C1
Powerful
Mạnh mẽ.
Ví dụ
The new policy proposal was muscular , directly addressing the core challenges.
Đề xuất chính sách mới có sức nặng, giải quyết triệt để các thách thức cốt lõi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


