
smudge
EN - VI

smudgenoun
C2
A shapeless mark made by rubbing something like ink or dirt across a surface, often by accident.
Một vết không rõ hình dạng được tạo ra khi chà xát một vật liệu như mực hoặc bụi bẩn lên bề mặt, thường là do vô tình.
Nghĩa phổ thông:
Vết nhòe
Ví dụ
After wiping his eyes, a black smudge appeared around them from the charcoal dust.
Sau khi dụi mắt, một vết đen xuất hiện quanh mắt anh ta do bụi than.
Xem thêm
smudgeverb
C2
To make or become messy or blurry from being touched.
Làm cho hoặc trở nên lem bẩn, nhòe đi do tiếp xúc hoặc chạm vào.
Nghĩa phổ thông:
Làm lem
Ví dụ
If you handle the charcoal drawing roughly, the lines might smudge easily.
Nếu bạn cầm nắm bức vẽ chì than mạnh tay, các nét vẽ có thể dễ bị nhòe.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


