bg header

streak

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

streak
noun
(MARK)

ipa us/striːk/

A long, thin mark that stands out because it looks very different from what is around it.

Một dấu vết dài, mỏng, nổi bật hoặc hiển hiện rõ ràng do sự khác biệt đáng kể so với bề mặt hoặc môi trường xung quanh nó.
Nghĩa phổ thông:
Vệt
Ví dụ
The meteor left a fiery streak across the night sky before it disappeared.
Thiên thạch để lại một vệt sáng rực trên bầu trời đêm trước khi biến mất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

streak
noun
(CHARACTERISTIC)

ipa us/striːk/

A specific, often unpleasant quality that is very unlike a person's other qualities.

Một phẩm chất đặc trưng, thường là tiêu cực hoặc không mấy dễ chịu, mà khác biệt đáng kể so với những đặc điểm tính cách khác của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Nét tính xấu
Ví dụ
Even though she is usually very patient, her impatient streak shows when she waits in long lines.
Mặc dù bình thường cô ấy rất kiên nhẫn, nhưng cô ấy lại lộ rõ tính thiếu kiên nhẫn khi phải xếp hàng dài.
Xem thêm

streak
noun
(SHORT PERIOD)

ipa us/striːk/

A short time when things go well or badly.

Một khoảng thời gian ngắn khi các sự kiện hoặc kết quả diễn ra liên tiếp theo một chiều hướng nhất định (tốt hoặc xấu).
Nghĩa phổ thông:
Chuỗi
Ví dụ
The athlete hoped her winning streak would continue through the final race.
Vận động viên hy vọng mạch thắng của mình sẽ kéo dài cho đến hết chặng đua cuối cùng.
Xem thêm

streak
noun
(SERIES)

ipa us/striːk/

A continuous period during which something happens or is done.

Một khoảng thời gian liên tục trong đó một điều gì đó diễn ra hoặc được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chuỗi
Ví dụ
After a long streak of sunny days, the weather turned cloudy this morning.
Sau một chuỗi ngày nắng dài, sáng nay trời đã chuyển nhiều mây.
Xem thêm

streak
verb
(MOVE FAST)

ipa us/striːk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move very quickly, often in a straight line

Di chuyển với tốc độ rất nhanh, thường theo một đường thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Xẹt qua
Ví dụ
A shooting star streaked across the night sky.
Sao băng xẹt qua bầu trời đêm.
Xem thêm

streak
verb
(RUN NAKED)

ipa us/striːk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To run without clothes in a public place to get attention or show strong disapproval.

Chạy không mặc quần áo ở nơi công cộng nhằm thu hút sự chú ý hoặc thể hiện sự phản đối gay gắt.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect