
streak
EN - VI

streaknoun(MARK)
C2
A long, thin mark that stands out because it looks very different from what is around it.
Một dấu vết dài, mỏng, nổi bật hoặc hiển hiện rõ ràng do sự khác biệt đáng kể so với bề mặt hoặc môi trường xung quanh nó.
Nghĩa phổ thông:
Vệt
Ví dụ
The meteor left a fiery streak across the night sky before it disappeared.
Thiên thạch để lại một vệt sáng rực trên bầu trời đêm trước khi biến mất.
Xem thêm
streaknoun(CHARACTERISTIC)
C2
A specific, often unpleasant quality that is very unlike a person's other qualities.
Một phẩm chất đặc trưng, thường là tiêu cực hoặc không mấy dễ chịu, mà khác biệt đáng kể so với những đặc điểm tính cách khác của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Nét tính xấu
Ví dụ
Even though she is usually very patient, her impatient streak shows when she waits in long lines.
Mặc dù bình thường cô ấy rất kiên nhẫn, nhưng cô ấy lại lộ rõ tính thiếu kiên nhẫn khi phải xếp hàng dài.
Xem thêm
streaknoun(SHORT PERIOD)
C2
A short time when things go well or badly.
Một khoảng thời gian ngắn khi các sự kiện hoặc kết quả diễn ra liên tiếp theo một chiều hướng nhất định (tốt hoặc xấu).
Nghĩa phổ thông:
Chuỗi
Ví dụ
The athlete hoped her winning streak would continue through the final race.
Vận động viên hy vọng mạch thắng của mình sẽ kéo dài cho đến hết chặng đua cuối cùng.
Xem thêm
streaknoun(SERIES)
C2
A continuous period during which something happens or is done.
Một khoảng thời gian liên tục trong đó một điều gì đó diễn ra hoặc được thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chuỗi
Ví dụ
After a long streak of sunny days, the weather turned cloudy this morning.
Sau một chuỗi ngày nắng dài, sáng nay trời đã chuyển nhiều mây.
Xem thêm
streakverb(MOVE FAST)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move very quickly, often in a straight line
Di chuyển với tốc độ rất nhanh, thường theo một đường thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Xẹt qua
Ví dụ
A shooting star streaked across the night sky.
Sao băng xẹt qua bầu trời đêm.
Xem thêm
streakverb(RUN NAKED)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To run without clothes in a public place to get attention or show strong disapproval.
Chạy không mặc quần áo ở nơi công cộng nhằm thu hút sự chú ý hoặc thể hiện sự phản đối gay gắt.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


