bg header

stain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stain
noun
(MARK)

ipa us/steɪn/
[ Countable ]

A dirty mark on something that is hard to get off.

Một dấu vết hoặc vết bẩn bám trên bề mặt vật thể, khó có thể loại bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Vết bẩn
Ví dụ
There was a dark stain on the carpet after the spilled juice.
Trên tấm thảm có một vết ố sẫm màu sau khi nước trái cây bị đổ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]

A chemical that changes the color of something

Một loại hóa chất được sử dụng để làm thay đổi màu sắc của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Chất nhuộm
Ví dụ
After applying the dark wood stain, the old cabinet looked brand new with a rich, deep hue.
Sau khi phủ chất nhuộm gỗ màu tối, chiếc tủ cũ trông như mới với sắc thái màu sâu và đậm.
Xem thêm

stain
noun
(DAMAGE)

ipa us/steɪn/
[ Countable ]

A lasting harm to someone's good name or character

Một sự tổn hại hoặc vết nhơ kéo dài đối với danh tiếng hoặc phẩm cách của một người.
Nghĩa phổ thông:
Vết nhơ
Ví dụ
Even after the truth was revealed, the false accusation remained a stain on her family's honor.
Ngay cả sau khi sự thật được phơi bày, lời vu khống vẫn là một vết nhơ đối với danh dự gia đình cô ấy.
Xem thêm

stain
verb
(MARK)

ipa us/steɪn/
[ Intransitive ]

(for a material) to easily soak up a substance, causing it to get marks or change color.

Dễ dàng thấm hút một chất, dẫn đến việc hình thành các vết bẩn hoặc làm thay đổi màu sắc (thường áp dụng cho vật liệu).
Nghĩa phổ thông:
Bám bẩn
Ví dụ
This new fabric is great because it doesn't stain easily, even with red wine.
Chất liệu vải mới này thật tuyệt vì nó không dễ bị bám bẩn, ngay cả khi dính rượu vang đỏ.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make something a different color using a chemical.

Làm biến đổi màu sắc của một vật thể bằng cách sử dụng hóa chất.
Nghĩa phổ thông:
Nhuộm
Ví dụ
Before building the deck, they chose to stain the planks with a weather-resistant finish.
Trước khi dựng sàn gỗ, họ chọn nhuộm các tấm ván bằng chất chống chịu thời tiết.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a mark on something that is hard to get off

Tạo ra một dấu vết trên bề mặt nào đó mà khó có thể loại bỏ.
Nghĩa phổ thông:
Làm ố
Ví dụ
The spilled coffee began to stain the white carpet immediately.
Cà phê bị đổ ra bắt đầu loang màu lên tấm thảm trắng ngay lập tức.
Xem thêm

stain
verb
(SPOIL)

ipa us/steɪn/
[ Transitive ]

To permanently damage or spoil something, especially a person's good name.

Làm tổn hại vĩnh viễn hoặc làm hoen ố một điều gì đó, đặc biệt là danh tiếng tốt của một người.
Nghĩa phổ thông:
Làm ô danh
Ví dụ
The company's image was stained by the product recall.
Hình ảnh của công ty đã bị hoen ố do việc thu hồi sản phẩm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect