
soothing
EN - VI

soothingadjective(LESS ANGRY)
C2
Making you feel calm
Có tác dụng làm dịu, trấn an, giúp cảm thấy bình tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Dịu
Ví dụ
The sound of gentle rain falling outside was very soothing .
Tiếng mưa rơi nhẹ nhàng bên ngoài rất dịu êm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
soothingadjective(LESS PAINFUL)
C2
Making something less painful
Có tác dụng làm giảm hoặc xoa dịu cảm giác đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Làm dịu
Ví dụ
Listening to the soft melody proved to be a soothing experience for the stressed student.
Đối với sinh viên đang căng thẳng, việc lắng nghe giai điệu du dương đã trở thành một trải nghiệm giúp xoa dịu tinh thần.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


