bg header

soothing

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

soothing
adjective
(LESS ANGRY)

ipa us/ˈsuː·ðɪŋ/

Making you feel calm

Có tác dụng làm dịu, trấn an, giúp cảm thấy bình tĩnh.
Nghĩa phổ thông:
Dịu
Ví dụ
The sound of gentle rain falling outside was very soothing.
Tiếng mưa rơi nhẹ nhàng bên ngoài rất dịu êm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

soothing
adjective
(LESS PAINFUL)

ipa us/ˈsuː·ðɪŋ/

Making something less painful

Có tác dụng làm giảm hoặc xoa dịu cảm giác đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Làm dịu
Ví dụ
Listening to the soft melody proved to be a soothing experience for the stressed student.
Đối với sinh viên đang căng thẳng, việc lắng nghe giai điệu du dương đã trở thành một trải nghiệm giúp xoa dịu tinh thần.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect