bg header

tow

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tow
verb

ipa us/toʊ/

To pull something, like a car or boat, that is fastened behind another vehicle or boat

Hành động kéo một vật thể, thường là phương tiện (như ô tô hoặc thuyền), đang được gắn hoặc buộc phía sau một phương tiện hoặc thuyền khác.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
We watched as the large ship began to tow the smaller vessel out of the harbor.
Chúng tôi theo dõi khi con tàu lớn bắt đầu lai dắt chiếc tàu nhỏ ra khỏi cảng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To move an illegally parked vehicle using a special truck, taking it to a place where the owner must pay to get it back.

Kéo một phương tiện đỗ sai quy định bằng xe chuyên dụng đến một địa điểm lưu giữ, nơi chủ sở hữu phải thanh toán chi phí để lấy lại.
Nghĩa phổ thông:
Cẩu xe
Ví dụ
The city decided to tow all vehicles from the emergency lane during the roadwork.
Thành phố quyết định cẩu tất cả các phương tiện khỏi làn khẩn cấp trong quá trình thi công đường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect