bg header

yank

EN - VI
Definitions
Form and inflection

yank
noun

ipa us/jæŋk/

A quick forceful pull of something

Một hành động kéo một vật gì đó một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Cú giật
Ví dụ
With a sudden yank, he pulled the tangled rope free.
Anh ấy giật mạnh sợi dây rối, khiến nó bung ra.
Xem thêm

yank
noun

ipa us/jæŋk/

A person from the us

Một người đến từ hoa kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Người mỹ
Ví dụ
The hotel lobby was busy with tourists, including a few yanks checking in.
Sảnh khách sạn tấp nập khách du lịch, trong đó có vài người mỹ đang làm thủ tục nhận phòng.
Xem thêm

yank
verb

ipa us/jæŋk/
[ Transitive ]
Xem thêm

To pull something hard and fast

Kéo một vật nào đó với lực mạnh và tốc độ nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Giật
Ví dụ
He had to yank the stubborn door open.
Anh ấy phải giật mạnh cánh cửa bị kẹt để mở ra.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To suddenly remove someone or something

Di chuyển hoặc loại bỏ ai đó/cái gì đó một cách đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Giật ra
Ví dụ
She felt a sharp tug as someone yanked her backpack off her shoulder.
Cô ấy cảm thấy một cú giật mạnh khi ai đó giật phăng chiếc ba lô ra khỏi vai cô.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect