
wrench
EN - VI

wrenchnoun(TOOL)
C1
[ Countable ]
A tool used to hold and turn objects, especially one that can be adjusted to fit different sizes.
Một dụng cụ được sử dụng để giữ và xoay các vật thể, đặc biệt là loại có thể điều chỉnh để phù hợp với nhiều kích thước khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Mỏ lết
Ví dụ
He used the wrench to tighten the bolt on the bicycle wheel.
Anh ấy dùng cờ lê để siết chặt bu lông trên bánh xe đạp.
Xem thêm
wrenchnoun(PULL)
C2
[ Countable ]
A sudden, violent twist or pull
Một sự vặn xoắn hoặc kéo mạnh, đột ngột và dữ dội.
Ví dụ
The loose cabinet door gave a wrench as she tried to close it shut.
Cánh cửa tủ lỏng lẻo bị vặn một cái khi cô ấy cố đóng chặt nó.
Xem thêm
wrenchnoun(UNHAPPY FEELING)
C2
[ Countable ]
A sad feeling when you must leave someone or somewhere you care about
Một cảm giác đau buồn sâu sắc và day dứt khi phải rời xa một người hoặc một nơi chốn mà bản thân có sự gắn bó mật thiết.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi đau chia ly
Ví dụ
The thought of leaving his beloved pet caused him a great wrench .
Ý nghĩ phải rời xa con vật cưng yêu quý đã khiến anh ấy day dứt khôn nguôi.
Xem thêm
wrenchverb
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To pull and twist something suddenly and forcefully from its position.
Thực hiện hành động kéo và xoắn hoặc vặn một vật thể một cách đột ngột và mạnh mẽ, khiến vật đó rời khỏi vị trí ban đầu.
Nghĩa phổ thông:
Giật phăng
Ví dụ
A sudden gust of wind threatened to wrench the flag from its pole.
Một cơn gió giật mạnh bất chợt đe dọa giật bay lá cờ khỏi cột cờ.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To twist a body part badly, causing an injury.
Vặn xoắn mạnh hoặc sai tư thế một bộ phận cơ thể, dẫn đến chấn thương.
Nghĩa phổ thông:
Vặn trẹo
Ví dụ
The athlete accidentally stepped into a hole and wrenched his ankle.
Vận động viên vô tình dẫm phải một cái hố và bị lật cổ chân.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To suddenly pull someone away from people they love, making them very unhappy
Gây ra sự chia lìa một cách đột ngột và đau đớn cho ai đó khỏi những người thân yêu của họ.
Nghĩa phổ thông:
Chia lìa đau đớn
Ví dụ
A sudden job transfer can wrench individuals away from their established social circles.
Một đợt điều chuyển công tác đột ngột có thể buộc các cá nhân phải rời xa các mối quan hệ xã hội đã gắn bó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


