
haul
EN - VI

haulnoun(AMOUNT)
C2
A large amount of stolen or illegal things.
Một lượng lớn các vật phẩm bị đánh cắp hoặc bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Chiến lợi phẩm
Ví dụ
Customs officials intercepted a large haul of prohibited items at the border.
Các cán bộ hải quan đã chặn giữ một lượng lớn hàng cấm tại biên giới.
Xem thêm
C2
All the items a person buys during one shopping trip
Tổng số hàng hóa hoặc vật phẩm mà một người mua được trong một chuyến đi mua sắm.
Nghĩa phổ thông:
Mẻ đồ
Ví dụ
After visiting several stores, they loaded their impressive haul into the car.
Sau khi đi qua nhiều cửa hàng, họ chất một núi đồ đạc đáng nể vừa mua được vào xe.
Xem thêm
haulnoun(FISH)
C2
The amount of fish caught
Tổng lượng cá đánh bắt được.
Nghĩa phổ thông:
Mẻ cá
Ví dụ
Despite hours of effort, the small boat returned with a very poor haul .
Dù đã tốn hàng giờ nỗ lực, chiếc thuyền nhỏ vẫn trở về với mẻ cá không được là bao.
Xem thêm
haulnoun(JOURNEY)
C2
A journey, often a difficult one
Một hành trình, thường là một hành trình gian nan hoặc vất vả.
Nghĩa phổ thông:
Chặng đường gian nan
Ví dụ
Moving all the supplies up the steep path was a long haul for the team.
Vận chuyển tất cả vật tư lên con đường dốc là một chặng đường dài và đầy gian nan đối với đội.
Xem thêm
haulverb
C2
To pull something heavy slowly and with effort.
Kéo một vật nặng một cách chậm rãi và tốn nhiều sức lực.
Nghĩa phổ thông:
Kéo lê
Ví dụ
They managed to haul the old, broken car out of the ditch using a strong rope.
Họ đã xoay sở kéo chiếc ô tô cũ nát ra khỏi mương bằng sợi dây thừng chắc chắn.
Xem thêm
C2
To move something or someone to a different place, often using force.
Di chuyển một vật thể hoặc một cá nhân đến một vị trí khác, thường đòi hỏi việc áp dụng lực.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
The delivery truck will haul the heavy equipment to the construction site.
Xe tải giao hàng sẽ chở các thiết bị nặng đến công trường xây dựng.
Xem thêm
C2
To transport something, usually by road
Thực hiện việc vận chuyển một vật phẩm hoặc hàng hóa, thường là bằng đường bộ.
Nghĩa phổ thông:
Chở
Ví dụ
The moving truck was ready to haul the boxes to the new apartment.
Xe tải chuyển nhà đã sẵn sàng chở các thùng đồ đến căn hộ mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


