bg header

haul

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

haul
noun
(AMOUNT)

ipa us/hɑːl/

A large amount of stolen or illegal things.

Một lượng lớn các vật phẩm bị đánh cắp hoặc bất hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Chiến lợi phẩm
Ví dụ
Customs officials intercepted a large haul of prohibited items at the border.
Các cán bộ hải quan đã chặn giữ một lượng lớn hàng cấm tại biên giới.
Xem thêm

All the items a person buys during one shopping trip

Tổng số hàng hóa hoặc vật phẩm mà một người mua được trong một chuyến đi mua sắm.
Nghĩa phổ thông:
Mẻ đồ
Ví dụ
After visiting several stores, they loaded their impressive haul into the car.
Sau khi đi qua nhiều cửa hàng, họ chất một núi đồ đạc đáng nể vừa mua được vào xe.
Xem thêm

haul
noun
(FISH)

ipa us/hɑːl/

The amount of fish caught

Tổng lượng cá đánh bắt được.
Nghĩa phổ thông:
Mẻ cá
Ví dụ
Despite hours of effort, the small boat returned with a very poor haul.
Dù đã tốn hàng giờ nỗ lực, chiếc thuyền nhỏ vẫn trở về với mẻ cá không được là bao.
Xem thêm

haul
noun
(JOURNEY)

ipa us/hɑːl/

A journey, often a difficult one

Một hành trình, thường là một hành trình gian nan hoặc vất vả.
Nghĩa phổ thông:
Chặng đường gian nan
Ví dụ
Moving all the supplies up the steep path was a long haul for the team.
Vận chuyển tất cả vật tư lên con đường dốc là một chặng đường dài và đầy gian nan đối với đội.
Xem thêm

haul
verb

ipa us/hɑːl/

To pull something heavy slowly and with effort.

Kéo một vật nặng một cách chậm rãi và tốn nhiều sức lực.
Nghĩa phổ thông:
Kéo lê
Ví dụ
They managed to haul the old, broken car out of the ditch using a strong rope.
Họ đã xoay sở kéo chiếc ô tô cũ nát ra khỏi mương bằng sợi dây thừng chắc chắn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

To move something or someone to a different place, often using force.

Di chuyển một vật thể hoặc một cá nhân đến một vị trí khác, thường đòi hỏi việc áp dụng lực.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
The delivery truck will haul the heavy equipment to the construction site.
Xe tải giao hàng sẽ chở các thiết bị nặng đến công trường xây dựng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To transport something, usually by road

Thực hiện việc vận chuyển một vật phẩm hoặc hàng hóa, thường là bằng đường bộ.
Nghĩa phổ thông:
Chở
Ví dụ
The moving truck was ready to haul the boxes to the new apartment.
Xe tải chuyển nhà đã sẵn sàng chở các thùng đồ đến căn hộ mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect