bg header

pull

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

pull
noun
(MOVEMENT TOWARDS YOU)

ipa us/pʊl/
[ Countable ]

An object you pull to operate or open something.

Một vật thể hoặc bộ phận được thiết kế để kéo, nhằm mục đích vận hành hoặc mở một cơ chế hoặc vật dụng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Tay kéo
Ví dụ
She reached for the small pull on the zipper to close her bag.
Cô ấy với lấy tay kéo khóa để kéo túi lại.
Xem thêm
[ Countable ]

The action of moving something closer to you

Hành động di chuyển một vật thể về phía người thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự kéo
Ví dụ
She felt a sudden pull on her fishing line.
Cô ấy cảm thấy một cú giật mạnh trên dây câu của mình.
Xem thêm

pull
noun
(ATTRACTION)

ipa us/pʊl/
[ Uncountable ]

The force or influence that draws something closer

Lực hoặc ảnh hưởng có tác dụng thu hút, kéo một đối tượng lại gần.
Nghĩa phổ thông:
Sức hút
Ví dụ
The leader had a strong emotional pull, uniting people behind a common goal.
Người lãnh đạo có sức thu hút lòng người rất lớn, giúp mọi người đoàn kết vì một mục tiêu chung.
Xem thêm
[ Countable ]

Something that attracts people

Một yếu tố hoặc khả năng thu hút con người.
Nghĩa phổ thông:
Sức hút
Ví dụ
For local residents, the weekly farmers' market is a major pull, offering fresh produce and a friendly atmosphere.
Đối với người dân địa phương, chợ nông sản hàng tuần là một điểm thu hút chính, nơi cung cấp nông sản tươi sống và không khí thân thiện.
Xem thêm

pull
noun
(INFLUENCE)

ipa us/pʊl/
[ Uncountable ]

Influence

Ảnh hưởng
Ví dụ
Her family's pull helped her get the internship she wanted.
Nhờ mối quan hệ của gia đình, cô ấy đã xin được suất thực tập mình mong muốn.
Xem thêm

pull
noun
(IN CRICKET)

ipa us/pʊl/
[ Countable ]

In cricket, an attacking hit where the batter swings the bat horizontally to send the ball to the left side (for a right-handed batter) or the right side (for a left-handed batter).

Trong môn cricket, "pull" là một cú đánh tấn công trong đó người đánh bóng vung gậy ngang để đưa bóng sang phía trái (đối với người đánh bóng thuận tay phải) hoặc sang phía phải (đối với người đánh bóng thuận tay trái).
Ví dụ
During the match, the opener hit a superb pull, earning four runs for their team.
Trong trận đấu, người đánh bóng mở màn đã thực hiện một cú kéo bóng xuất sắc, ghi được bốn điểm cho đội mình.
Xem thêm

pull
verb
(MOVE TOWARDS YOU)

ipa us/pʊl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move something closer to you, which might require a lot of strength

Di chuyển một vật thể đến gần vị trí của bạn, có thể đòi hỏi việc sử dụng nhiều sức lực.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
Please pull the door closed when you leave.
Làm ơn kéo cửa lại khi ra về.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

pull
verb
(REMOVE)

ipa us/pʊl/
[ Transitive ]

To move something out of or away from a place, usually by using physical strength.

Di chuyển một vật thể ra khỏi hoặc tách rời khỏi một vị trí, thường bằng cách sử dụng sức mạnh thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
The dentist began to pull the tooth gently.
Nha sĩ bắt đầu nhổ răng nhẹ nhàng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To remove a player from a game

Việc loại bỏ hoặc rút một cầu thủ/người chơi ra khỏi trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Rút người
Ví dụ
They needed to pull their star player because he got injured during the second half.
Họ cần phải rút cầu thủ ngôi sao của mình vì anh ấy đã dính chấn thương trong hiệp hai.
Xem thêm
[ Transitive ]

To stop something from being published or shared publicly because it is wrong or upsetting.

Thu hồi hoặc ngừng việc xuất bản, phát hành, hoặc chia sẻ công khai một nội dung nào đó vì nội dung đó được đánh giá là sai lệch, không chính xác, hoặc có thể gây khó chịu/bức xúc.
Nghĩa phổ thông:
Gỡ bỏ
Ví dụ
Editors will often pull a draft of a book if an author refuses to make necessary corrections.
Các biên tập viên thường từ chối bản thảo của một cuốn sách nếu tác giả từ chối thực hiện những chỉnh sửa cần thiết.
Xem thêm

pull
verb
(MOVE)

ipa us/pʊl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move in the stated direction

Di chuyển theo hướng đã được chỉ định.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
The car began to pull to the right as it rounded the bend.
Chiếc xe bắt đầu chệch sang phải khi vào cua.
Xem thêm

pull
verb
(ATTRACT)

ipa us/pʊl/
[ Transitive ]

To attract a person or people

Thu hút một người hoặc nhiều người.
Nghĩa phổ thông:
Thu hút
Ví dụ
Her charismatic personality tends to pull a large audience to her talks.
Tính cách lôi cuốn của cô ấy thường thu hút đông đảo khán giả đến các buổi nói chuyện của cô.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get someone to start a sexual relationship.

Khiến một người bắt đầu một mối quan hệ tình dục.

pull
verb
(INJURE)

ipa us/pʊl/
[ Transitive ]

To hurt a muscle by stretching it too much

Gây tổn thương một cơ (bắp) do kéo giãn quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Căng cơ
Ví dụ
She pulled a hamstring while running too fast.
Cô ấy bị giãn cơ gân kheo do chạy quá nhanh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

pull
verb
(DISHONEST)

ipa us/pʊl/
[ Transitive ]

To perform a dishonest action

Thực hiện một hành vi không trung thực.
Nghĩa phổ thông:
Giở trò
Ví dụ
The team tried to pull a sneaky move to win the game unfairly.
Đội đã cố gắng giở chiêu trò để giành chiến thắng bất chính.
Xem thêm

pull
verb
(INTERNET)

ipa us/pʊl/
[ Transitive ]

To get information from the internet by searching for it.

Trích xuất thông tin từ internet thông qua quá trình tìm kiếm.
Nghĩa phổ thông:
Lấy thông tin
Ví dụ
A quick search allowed him to pull the latest news updates directly from the news agency's site.
Chỉ với một cú tìm kiếm nhanh, anh ấy đã có thể lấy được các thông tin cập nhật mới nhất trực tiếp từ trang web của hãng thông tấn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect