bg header

admire

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

admire
verb

ipa us/ədˈmaɪr/

To find someone or something appealing or pleasing to see.

Nhận thấy hoặc đánh giá một cá nhân hoặc một vật thể là hấp dẫn, thu hút, hoặc mang lại sự hài lòng về mặt thị giác.
Nghĩa phổ thông:
Chiêm ngưỡng
Ví dụ
From across the room, she continued to admire the beautiful floral arrangement on the table.
Từ phía bên kia căn phòng, cô vẫn ngắm nhìn bình hoa đẹp trên bàn.
Xem thêm

To think highly of and like a person or their actions

Có sự đánh giá cao, tôn trọng và yêu mến đối với một cá nhân hoặc hành động của họ.
Nghĩa phổ thông:
Ngưỡng mộ
Ví dụ
She admired his calm reaction during the unexpected problem.
Cô ấy khâm phục phản ứng bình tĩnh của anh ấy trước sự cố bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect