bg header

fete

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fete
noun

ipa us/feɪt/

A public event, often outdoors, where people can enjoy games, buy items, and eat food, usually held to raise money for a cause.

Một sự kiện công cộng, thường được tổ chức ngoài trời, nơi công chúng có thể tham gia các trò chơi, mua sắm và thưởng thức ẩm thực, thường nhằm mục đích gây quỹ cho một mục đích từ thiện hoặc cộng đồng.
Nghĩa phổ thông:
Hội chợ
Ví dụ
The annual village fete was a lively occasion, drawing crowds with its diverse games and craft stalls.
Ngày hội làng thường niên là một sự kiện náo nhiệt, thu hút đông đảo người dân với nhiều trò chơi và gian hàng thủ công đa dạng.
Xem thêm

fete
verb

ipa us/feɪt/

To publicly praise or welcome someone because of what they have achieved.

Công khai tán dương, ca ngợi hoặc chào đón trọng thể một người vì những thành tựu mà họ đã đạt được.
Nghĩa phổ thông:
Vinh danh
Ví dụ
After the successful project, the team leader was feted by the company's executives at a special dinner.
Sau dự án thành công, người lãnh đạo nhóm đã được ban lãnh đạo công ty trọng vọng trong một bữa tối đặc biệt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect