bg header

idolize

EN - VI
Definitions
Form and inflection

idolize
verb

ipa us/ˈaɪ·dəl·aɪz/

To admire and look up to someone a lot, sometimes too much

Thể hiện sự ngưỡng mộ, kính trọng và tôn sùng sâu sắc đối với một người, đôi khi đến mức quá mức hoặc mù quáng.
Nghĩa phổ thông:
Thần tượng hóa
Ví dụ
She didn't just respect her mentor; she seemed to idolize him, never questioning his decisions.
Cô ấy không chỉ tôn trọng người cố vấn của mình; cô ấy dường như sùng kính ông ấy, không bao giờ đặt câu hỏi về các quyết định của ông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect