
celebrate
EN - VI

celebrateverb(ENJOY AN OCCASION)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To do enjoyable things to show that an occasion is important
Tiến hành các hoạt động vui vẻ hoặc nghi lễ nhằm kỷ niệm, tôn vinh một dịp quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Ăn mừng
Ví dụ
They chose to celebrate their achievement quietly among close friends.
Họ chọn ăn mừng thành tựu của mình một cách riêng tư trong vòng bạn bè thân thiết.
Xem thêm
celebrateverb(PRAISE)
B2
[ Transitive ]
To express appreciation and approval for something or someone
Bày tỏ sự đánh giá cao và sự tán thành đối với điều gì đó hoặc ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn vinh
Ví dụ
The architect's design celebrates the natural light of the building.
Thiết kế của kiến trúc sư tôn lên vẻ đẹp của ánh sáng tự nhiên trong tòa nhà.
Xem thêm
celebrateverb(LEAD A CEREMONY)
B1
[ Transitive ]
To lead a religious ceremony
Chủ trì một nghi lễ tôn giáo.
Ví dụ
The elders planned to celebrate a blessing ceremony for the new harvest.
Các trưởng lão dự định tổ chức lễ cầu phước cho vụ mùa mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


