bg header

celebrate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

celebrate
verb
(ENJOY AN OCCASION)

ipa us/ˈsel·ə·breɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To do enjoyable things to show that an occasion is important

Tiến hành các hoạt động vui vẻ hoặc nghi lễ nhằm kỷ niệm, tôn vinh một dịp quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Ăn mừng
Ví dụ
They chose to celebrate their achievement quietly among close friends.
Họ chọn ăn mừng thành tựu của mình một cách riêng tư trong vòng bạn bè thân thiết.
Xem thêm

celebrate
verb
(PRAISE)

ipa us/ˈsel·ə·breɪt/
[ Transitive ]

To express appreciation and approval for something or someone

Bày tỏ sự đánh giá cao và sự tán thành đối với điều gì đó hoặc ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn vinh
Ví dụ
The architect's design celebrates the natural light of the building.
Thiết kế của kiến trúc sư tôn lên vẻ đẹp của ánh sáng tự nhiên trong tòa nhà.
Xem thêm

celebrate
verb
(LEAD A CEREMONY)

ipa us/ˈsel·ə·breɪt/
[ Transitive ]

To lead a religious ceremony

Chủ trì một nghi lễ tôn giáo.
Ví dụ
The elders planned to celebrate a blessing ceremony for the new harvest.
Các trưởng lão dự định tổ chức lễ cầu phước cho vụ mùa mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect