
respect
EN - VI

respectnoun(ADMIRATION)
B1
[ Uncountable ]
A feeling or showing of high regard for someone or something that you believe has good qualities or ideas.
Một cảm giác hoặc sự thể hiện sự trân trọng, đánh giá cao đối với một cá nhân hoặc một điều gì đó mà bạn tin rằng sở hữu những phẩm chất tốt đẹp hoặc những ý tưởng có giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Sự tôn trọng
Ví dụ
He has profound respect for the ancient traditions of his culture, believing they offer timeless wisdom.
Anh ấy hết mực trân trọng những truyền thống cổ xưa của nền văn hóa mình, tin rằng chúng chứa đựng trí tuệ ngàn đời.
Xem thêm
respectnoun(HONOUR)
B1
[ Uncountable ]
Treating someone or something important with good manners, value, and care.
Sự đối xử với một người hoặc một vật thể được coi là quan trọng, thể hiện bằng thái độ đúng mực, sự trân trọng và sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Sự tôn trọng
Ví dụ
She showed great respect for the elderly by listening carefully to their stories.
Cô ấy thể hiện sự kính trọng sâu sắc đối với người lớn tuổi bằng cách chăm chú lắng nghe những câu chuyện của họ.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A belief that something is important and should not be changed or harmed
Niềm tin rằng một điều gì đó có giá trị quan trọng và cần được giữ nguyên, không bị thay đổi hay làm tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Sự tôn trọng
Ví dụ
It is important to have respect for differing opinions, even if you do not agree with them.
Điều quan trọng là phải tôn trọng các quan điểm khác nhau, dù cho bạn không đồng tình với chúng.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
Showing you accept that other customs or cultures are different from your own and acting in a way that does not offend them.
Sự thể hiện việc công nhận và chấp nhận rằng các phong tục hoặc nền văn hóa khác biệt so với của mình, đồng thời hành xử một cách không gây xúc phạm đến chúng.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
When visiting a new country, it is important to show respect for their way of life by learning and following their social etiquette.
Khi đến một quốc gia mới, điều quan trọng là phải thể hiện sự tôn trọng đối với lối sống của họ bằng cách tìm hiểu và tuân thủ phép xã giao của họ.
Xem thêm
respectnoun(FEATURE)
B2
[ Countable ]
A particular feature or detail
Một khía cạnh hoặc chi tiết cụ thể.
Ví dụ
The two paintings were similar in color and texture, but varied significantly in a few other respects .
Hai bức tranh tương đồng về màu sắc và kết cấu, nhưng khác biệt đáng kể ở một vài khía cạnh khác.
Xem thêm
respectverb(ADMIRE)
B1
To feel or show strong approval for someone or something you think has good ideas or qualities
Cảm thấy hoặc thể hiện sự kính trọng, tán thành sâu sắc đối với một cá nhân hoặc một điều gì đó mà bạn cho là có những ý tưởng hoặc phẩm chất tốt đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
Many people respect older members of their community for their wisdom.
Nhiều người kính trọng những người cao tuổi trong cộng đồng vì trí tuệ của họ.
Xem thêm
respectverb(HONOUR)
B1
To treat a person or thing with kindness and care.
Đối xử với một người hoặc một đối tượng một cách tử tế và chu đáo.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
The students always respect their teacher.
Học sinh luôn kính trọng giáo viên.
Xem thêm
B2
To value someone's rights or traditions and avoid doing anything that would harm or offend them.
Trân trọng quyền lợi hoặc truyền thống của một người, đồng thời kiềm chế không thực hiện bất kỳ hành động nào có thể gây tổn hại hoặc xúc phạm họ.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
It is important to respect the rules of the library.
Cần tuân thủ nội quy thư viện.
Xem thêm
B2
To agree that something is correct or valuable, and not try to change or hurt it
Công nhận rằng điều gì đó là đúng đắn hoặc có giá trị, và không tìm cách thay đổi hay gây tổn hại đến nó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn trọng
Ví dụ
It is important to respect the privacy of others by not sharing their personal information without permission.
Điều quan trọng là phải tôn trọng quyền riêng tư của người khác bằng cách không chia sẻ thông tin cá nhân của họ khi chưa được cho phép.
Xem thêm
B2
To believe it is necessary to follow a law or rule
Tin rằng cần phải tuân thủ một luật lệ hoặc quy định.
Ví dụ
It is important to respect the rules set by the community.
Cần phải tuân thủ các quy định của cộng đồng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


