bg header

adulate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

adulate
verb

ipa us/ˈædʒ·ə·leɪt/

To praise or admire someone a lot, especially when it is more than they deserve.

Khen ngợi hoặc ngưỡng mộ một người nào đó một cách quá mức, đặc biệt là khi sự tán dương đó vượt quá những gì họ xứng đáng được nhận.
Nghĩa phổ thông:
Tâng bốc
Ví dụ
It is easy to adulate public figures, forgetting that they are also ordinary individuals with flaws.
Thật dễ để thần tượng hóa những người của công chúng, quên rằng họ cũng là những người bình thường có khuyết điểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect