bg header

worship

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

worship
noun
(RELIGION)

ipa us/ˈwɜr·ʃɪp/
[ Uncountable ]

The activity of showing great respect and love for god or a god, often by praying or singing

Hoạt động thể hiện sự tôn kính và tình yêu sâu sắc dành cho thượng đế hoặc một vị thần linh, thường được thực hiện thông qua việc cầu nguyện hoặc ca hát.
Nghĩa phổ thông:
Sự thờ phượng
Ví dụ
The community gathered for a time of quiet worship, kneeling and offering prayers.
Cộng đồng tụ họp để thầm lặng thờ phượng, quỳ gối cầu nguyện.
Xem thêm

worship
noun
(ADMIRATION)

ipa us/ˈwɜr·ʃɪp/
[ Uncountable ]

Extreme love or admiration for something or someone, often seen as too much.

Sự yêu mến hoặc ngưỡng mộ tột độ đối với một người hay một vật, thường được xem là quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Sự sùng bái
Ví dụ
Many new employees felt the team leader demanded near worship from his subordinates.
Nhiều nhân viên mới cảm thấy trưởng nhóm đòi hỏi cấp dưới phải thần phục mình một cách tuyệt đối.
Xem thêm

worship
verb
(RELIGION)

ipa us/ˈwɜr·ʃɪp/
[ Transitive ]

To show deep respect and admiration for a god or god

Thể hiện sự tôn kính sâu sắc và lòng ngưỡng mộ đối với một vị thần hoặc thượng đế.
Nghĩa phổ thông:
Tôn thờ
Ví dụ
Believers knelt before the altar, quietly worshipping their creator.
Các tín đồ quỳ gối trước bàn thờ, lặng lẽ tôn thờ đấng tạo hóa của họ.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To go to a religious ceremony

Tham dự một nghi lễ tôn giáo.
Nghĩa phổ thông:
Đi lễ
Ví dụ
The ancient community would worship at the temple during harvest season.
Cộng đồng cổ xưa thường cúng bái tại đền thờ vào mùa thu hoạch.
Xem thêm

worship
verb
(ADMIRE)

ipa us/ˈwɜr·ʃɪp/
[ Transitive ]

To love, respect, and admire someone or something deeply, often ignoring their faults.

Thể hiện tình yêu, sự kính trọng và lòng ngưỡng mộ sâu sắc đối với một người hay một điều gì đó, thường kèm theo sự bỏ qua hoặc không nhận thấy những khuyết điểm của họ/nó.
Nghĩa phổ thông:
Tôn thờ
Ví dụ
Many fans worship the pop star, believing everything she does is perfect.
Nhiều người hâm mộ thần tượng ngôi sao nhạc pop, coi mọi thứ cô ấy làm là không tì vết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect